Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
hưởng lạc


(nghĩa xấu) ne songer qu'aux jouissances matérielles; rechercher les plaisirs de la vie
chủ nghĩa hưởng lạc
sybaritisme; épicurisme
kẻ hưởng lạc
jouisseur; sybarite; épicurien



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.